ĐỒNG HỒ ĐẾM NGƯỢC ĐẠI LỄ 1000 NĂM THĂNG LONG – HÀ NỘI

WEB LIÊN KẾT

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0634.jpg IMG_2835.jpg IMG_24951.jpg Picture_121.jpg IMG_2794.jpg Picture_093.jpg IMG_5915.jpg Hat_cho_cho_nguoi_o_lai_va_hat_voi_dong_song.swf NHUNG_DIEU_THAY_CHUA_KE.swf Cho_anh_gom_la_mua_thu_lai__.mp3 Buoi_sang_tot_lanh1.swf Chao_nam_hoc_moi_201220131.swf Loi_chuc_1.swf SAM_3449.jpg Anh_dep.jpg E29b198261a7c97599d2c2555b495ebb.gif SAM_3214.jpg DSC02644.jpg IMG_9730_copy_copy.jpg IMG_3693.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    Sắp xếp dữ liệu

    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2010-2011, KỶ NIỆM 1000 NĂM THĂNG LONG - HÀ NỘI ! NĂM HỌC TIẾP TỤC ĐỔI MỚI QUẢN LÝ VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC .

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DE HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trọng Diễn (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:36' 19-04-2011
    Dung lượng: 414.5 KB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    đề số 71
    Bài 12 ( 2,5 điểm).
    1/. Giải bất phương trình : x + > 5 .
    2/. Giải hệ phương trình :
    Bài 2 ( 2 điểm). Cho biểu thức: P = .
    1/. Tìm điều kiện đối với x để biểu thức P xác định .
    2/. Rút gọn biểu thức P .
    3/. Tìm giá trị của x khi P = 1.
    Bài 3 ( 2 điểm). Cho phương trình bậc hai : x2 ( 2(m ( 1) x + m ( 3 = 0. (1)
    1/. Chứng minh rằng phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    2/. Tìm m để phương trình (1) có một nghiệm bằng 3 và tính nghiệm kia.
    3/. Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm đối nhau.
    Bài 4 (3,5 điểm). Trên một đường thẳng lấy ba điểm A, B, C cố định theo thứ tự ấy. Gọi (O) là đường tròn tâm O thay đổi nhưng luôn luôn đi qua A và B. Vẽ đường kính I J vuông góc với AB; E là giao điểm của I J và AB. Gọi M và N theo thứ tự là giao điểm của CI và C J ( M I, N J).
    1/. Chứng minh IN, JM và CE cắt nhau tại một điểm D.
    2/. Gọi F là trung điểm của CD. Chứng minh OF MN.
    3/. Chứng minh FM, FN là hai tiếp tuyến của (O).
    4/. Chứng minh EA. EB = EC. ED. Từ đó suy ra D là điểm cố định khi (O) thay đổi.
    đề số 72
    Bài 1 ( 2 điểm). 1/. Giải hệ phương trình :
    2/. Giải bất phương trình:
    Bài 2 ( 2,50 điểm). Cho biểu thức:
    A =
    1/. Tìm điều kiện đối với để biểu thức A được xác định.
    2/. Rút gọn biểu thức A. 3/. Tính giá trị của A khi .
    Bài 3 ( 2 điểm). Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 15 cm và tổng hai cạnh góc vuông bằng 21 cm. Tính mỗi cạnh góc vuông.
    Bài 4 ( 3,50 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A, có ba góc nhọn và nội tiếp trong đường tròn tâm O. Kẻ hai đường kính AA’ và BB’ . Kẻ AI vuông góc với tia CB’ .
    1/. Gọi H là giao điểm của AA’ và BC. Tứ giác AHCI là hình gì?Vì sao?
    2/. Kẻ AK vuông góc với BB’ (K BB’ ). Chứng minh AK = AI.
    3/. Chứng minh KH // AB.
    Đề số 73
    Bài 1: Cho M = 
    Rút gọn M.
    Tìm a để / M /  1
    Tìm giá trị lớn nhất của M.
    Bài 2: Cho hệ phương trình
    
    Giải phương trình.
    Tìm giá trị của a để hệ có nghiệm duy nhất âm.
    Bài 3: Giải toán bằng cách lập phương trình:
    Một đoàn xe dự định chở 40 tấn hàng. Nhưng thực tế phải chở 14 tấn nữa nên phải điều thêm hai xe và mỗi xe phải chở thêm 0,5 tấn. Tính số xe ban đầu.
    Bài 4: Cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng theo thứ tự đó. Một đường tròn (O) thay đổi đi qua hai điểm M, N. Từ P kẻ các tiếp tuyến PT, PT’ với đường tròn (O)
    Chứng minh: PT2 = PM.PN. Từ đó suy ra khi (O) thay đổi vẫn qua M, N th
     
    Gửi ý kiến

    TRANG THÔNG TIN – THƯ VIỆN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚC THỌ - THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỊA CHỈ: THỊ TRẤN – PHÚC THỌ ĐIỆN THOẠI: 0433640858