ĐỒNG HỒ ĐẾM NGƯỢC ĐẠI LỄ 1000 NĂM THĂNG LONG – HÀ NỘI

WEB LIÊN KẾT

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0634.jpg IMG_2835.jpg IMG_24951.jpg Picture_121.jpg IMG_2794.jpg Picture_093.jpg IMG_5915.jpg Hat_cho_cho_nguoi_o_lai_va_hat_voi_dong_song.swf NHUNG_DIEU_THAY_CHUA_KE.swf Cho_anh_gom_la_mua_thu_lai__.mp3 Buoi_sang_tot_lanh1.swf Chao_nam_hoc_moi_201220131.swf Loi_chuc_1.swf SAM_3449.jpg Anh_dep.jpg E29b198261a7c97599d2c2555b495ebb.gif SAM_3214.jpg DSC02644.jpg IMG_9730_copy_copy.jpg IMG_3693.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    Sắp xếp dữ liệu

    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2010-2011, KỶ NIỆM 1000 NĂM THĂNG LONG - HÀ NỘI ! NĂM HỌC TIẾP TỤC ĐỔI MỚI QUẢN LÝ VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC .

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    de thi toan 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trọng Diễn (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:43' 04-05-2011
    Dung lượng: 35.5 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD & Phuc
    Trường THCS Hiệp Thuận

    Họ và tên:...............................
    Lớp : ......................................
    Đề thi khảo sát
    chất lượng học sinh vào lớp 6 THCS
    năm 2010-2011
    môn: Toán ( Thời gian làm bài 40 phút)
    
    Điểm của toàn bài thi

    Các giám khảo
    (Chữ kí và họ tên)
    Số phách

    SBD
    
    Bằng số
    Bằng chữ

    - Người thứ 1:....................................

    - Người thứ 2:....................................
    
    
    
    I. Phần trắc nghiệm: 3 điểm
    I. Phần trắc nghiệm: 3 điểm
    Câu 1: ( 1 điểm)Viết các số sau:
    a) Năm mươi bảy phần mười:....................................................
    b)Bốn và năm phần tám:..............................................................
    c) Năm phẩy bảy mươi mốt:...........................................................
    d) Số gồm 20 đơn vị, bảy phần trăm:...............................................
    Câu 2: ( 0,5điểm)
    Phân phân là :
    A. 3,5 B. 6,0 C. 0,35 D. 0,6
    Câu 3: (0,5điểm)
    5 giờ 36 phút =
    A. 5,36 giờ B. 5,4 giờ C. 5,6 giờ D. 5,2 giờ
    Câu 4: :( 0,5điểm)
    Một hình lập phương có cạnh 7,5m. Diện tích toàn phần là:
    A. 373,5 m2 B.335,7 m2 C. 375,3 m2 D.337,5 m2
    Câu 5 : ( 0,5điểm)
    Một ôtô khởi hành từ A lúc 8 giờ 15 phút và đến B lúc 12 giờ 45 phút, biết rằng dọc đường xe nghỉ 30 phút, vận tốc xe 60km/giờ. Quãng đường AB là:
    A. 250km B. 240km C. 270 km D. 279 km.
    II. Phần tự luận: 7điểm.
    Câu1: Đặt tính rồi tính:( 2 điểm)
    a/ 3256,74 + 352,48 b/ 596,70 – 97,34
    ………………………… …………………………….
    ………………………… …………………………….
    ………………………… …………………………….
    (Thí sinh không được viết vào phần giấy đã gạch chéo này)
    
     c/ 627,08 x 6,5 d/ 125,76 : 1,6
    ………………………… …………………………….
    ………………………… …………………………….
    ………………………… …………………………….
    ………………………… …………………………….
    Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống: ( 2 điểm)
    a) 9,2km2 = ... ha c) 1 giờ 25 phút = ... phút
    b)1050 kg = ... tấn...kg d) 5km 97m = ...m
    Câu 3: Một cửa hàng bán được ba tạ rưỡi gạo, trong đó có 25% là gạo nếp. Hỏi cửa hàng bán mỗi loại bao nhiêu ki-lô- gam? ( 2 điểm)
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 4: ( 1 điểm)
    a)Tính bằng cách thuận tiện nhất: b) Tìm số tự nhiên x :
    200,6 : 12,5 : 0,8 1,2 x 1,5 < x <1,5 x 2,4
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


     
    Gửi ý kiến

    TRANG THÔNG TIN – THƯ VIỆN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚC THỌ - THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỊA CHỈ: THỊ TRẤN – PHÚC THỌ ĐIỆN THOẠI: 0433640858