ĐỒNG HỒ ĐẾM NGƯỢC ĐẠI LỄ 1000 NĂM THĂNG LONG – HÀ NỘI

WEB LIÊN KẾT

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0634.jpg IMG_2835.jpg IMG_24951.jpg Picture_121.jpg IMG_2794.jpg Picture_093.jpg IMG_5915.jpg Hat_cho_cho_nguoi_o_lai_va_hat_voi_dong_song.swf NHUNG_DIEU_THAY_CHUA_KE.swf Cho_anh_gom_la_mua_thu_lai__.mp3 Buoi_sang_tot_lanh1.swf Chao_nam_hoc_moi_201220131.swf Loi_chuc_1.swf SAM_3449.jpg Anh_dep.jpg E29b198261a7c97599d2c2555b495ebb.gif SAM_3214.jpg DSC02644.jpg IMG_9730_copy_copy.jpg IMG_3693.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    Sắp xếp dữ liệu

    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2010-2011, KỶ NIỆM 1000 NĂM THĂNG LONG - HÀ NỘI ! NĂM HỌC TIẾP TỤC ĐỔI MỚI QUẢN LÝ VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC .

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiem tra HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trọng Diễn (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:54' 14-04-2011
    Dung lượng: 142.0 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Hiệp Thuận Kiểm tra :1 tiết
    Họ và tên:................................................. Môn thi: Sinh - Lớp 9
    Lớp ..................................... Thời gian làm bài : 45 phút.
    Điểm
    Lời phê của thầy cô giáo





    
    I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng ( 3,25 đ)
    Câu 1: bằng : a, x- 3 ; b, 3 – x ; c, x + 3 ; d, | x – 3 |
    Câu 2 : Số có căn bậc hai số học của nó bằng 9 là :
    A, - 3 ; B, 3 ; C, -81 ; D, 81 .
    Câu 3 : Biểu thức : xác định với các giá trị .
    A, x ≥ ; b, x ≥ - ; c, x ≤ ; d, x ≤ - .
    Câu 4: Giá trị của biểu thức : - bằng :
    a, 0 ; b, 2; c, 4 ; d , .
    Câu 5 : Phương trình : 5x + 4y = 8 có nghiệm là :
    a, ( -2 ; 1) ; b, ( 0 ; 2) ; c, ( 4; -3 ) ; d, ( -1 ; 0)
    Câu 6 : Vị trí tương đối của hai đường thẳng y= 3 – 2x và y = 3x -2
    a,Song song ; b, Cắt nhau ; c,Trùng nhau ; d, Có vô số điểm chung .
    Câu 7 : Cho hình vẽ bên : SinQ bằng :
    a,
    b
    c,
    d,

    
    
    Câu 8 : Cho hình vẽ biết : MA , MC là hai tiếp tuyến của (O ) , BC là đường kính. Góc ABC bằng 700 . Số đo góc AMC bằng :
    a, 500

    b, 700

    c, 600

    d, 400

    
    
    
    II.Phần tự luận :
    Câu 9 : Cho biểu thức : P= + ) + ; Với x ≠ 1 , x > 0 .
    a,Rút gọn P .
    b,Tìm x để P = -1 .
    Câu 10 : a, Cho ví dụ về 2 đường thẳng cắt nhau tại một điểm A trên trục tung.Vẽ hai đường thẳng đó.
    b,Gọi giao của hai đường thẳng đó với trục hoành là B ,C .Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC.
    Câu 11: Cho ( O) và (O’ ) tiếp xúc ngoài tại C,Kẻ tiếp tuyến chung ngoài AB, A € (O) ;
    B € (O’ ).Tiếp tuyến chung trong tại C cắt tiếp tuyến chung ngoài ở K.
    a,Chứng minh rằng : Góc BCA bằng 900 .Tính góc OKO’ .
    b,KO cắt CA tại F ; KO’ cắt BC tại E, chứng minh KECF là hình chữ nhật ?
    c,Chứng minh : KF . KO = KE . KO’ .
    Bài làm :
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    Trường THCS Hiệp Thuận Bài thi học kỳ I năm 2007-2008
    Họ và tên:................................................. Môn thi: Vật lý - Khối 9
    Lớp ..................................... Thời gian làm bài: 45 phút.
    Điểm
    Lời phê của thầy giáo





    
    I. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng :
    1.Có thể xác định điện trở của một vật dẫn bằng dụng cụ nào sau đây?
    Ampe kế B. Vôn kế
    Ampe kế và vôn kế D. Cả A.B.C đều sai
    2.Trong đoạn mạch song song:
    A. Điện trở tương đương nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần.
    B. Điện trở tương
     
    Gửi ý kiến

    TRANG THÔNG TIN – THƯ VIỆN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚC THỌ - THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỊA CHỈ: THỊ TRẤN – PHÚC THỌ ĐIỆN THOẠI: 0433640858