Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Kiem tra HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Diễn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:54' 14-04-2011
Dung lượng: 142.0 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Diễn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:54' 14-04-2011
Dung lượng: 142.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Hiệp Thuận Kiểm tra :1 tiết
Họ và tên:................................................. Môn thi: Sinh - Lớp 9
Lớp ..................................... Thời gian làm bài : 45 phút.
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng ( 3,25 đ)
Câu 1: bằng : a, x- 3 ; b, 3 – x ; c, x + 3 ; d, | x – 3 |
Câu 2 : Số có căn bậc hai số học của nó bằng 9 là :
A, - 3 ; B, 3 ; C, -81 ; D, 81 .
Câu 3 : Biểu thức : xác định với các giá trị .
A, x ≥ ; b, x ≥ - ; c, x ≤ ; d, x ≤ - .
Câu 4: Giá trị của biểu thức : - bằng :
a, 0 ; b, 2; c, 4 ; d , .
Câu 5 : Phương trình : 5x + 4y = 8 có nghiệm là :
a, ( -2 ; 1) ; b, ( 0 ; 2) ; c, ( 4; -3 ) ; d, ( -1 ; 0)
Câu 6 : Vị trí tương đối của hai đường thẳng y= 3 – 2x và y = 3x -2
a,Song song ; b, Cắt nhau ; c,Trùng nhau ; d, Có vô số điểm chung .
Câu 7 : Cho hình vẽ bên : SinQ bằng :
a,
b
c,
d,
Câu 8 : Cho hình vẽ biết : MA , MC là hai tiếp tuyến của (O ) , BC là đường kính. Góc ABC bằng 700 . Số đo góc AMC bằng :
a, 500
b, 700
c, 600
d, 400
II.Phần tự luận :
Câu 9 : Cho biểu thức : P= + ) + ; Với x ≠ 1 , x > 0 .
a,Rút gọn P .
b,Tìm x để P = -1 .
Câu 10 : a, Cho ví dụ về 2 đường thẳng cắt nhau tại một điểm A trên trục tung.Vẽ hai đường thẳng đó.
b,Gọi giao của hai đường thẳng đó với trục hoành là B ,C .Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC.
Câu 11: Cho ( O) và (O’ ) tiếp xúc ngoài tại C,Kẻ tiếp tuyến chung ngoài AB, A € (O) ;
B € (O’ ).Tiếp tuyến chung trong tại C cắt tiếp tuyến chung ngoài ở K.
a,Chứng minh rằng : Góc BCA bằng 900 .Tính góc OKO’ .
b,KO cắt CA tại F ; KO’ cắt BC tại E, chứng minh KECF là hình chữ nhật ?
c,Chứng minh : KF . KO = KE . KO’ .
Bài làm :
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Trường THCS Hiệp Thuận Bài thi học kỳ I năm 2007-2008
Họ và tên:................................................. Môn thi: Vật lý - Khối 9
Lớp ..................................... Thời gian làm bài: 45 phút.
Điểm
Lời phê của thầy giáo
I. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng :
1.Có thể xác định điện trở của một vật dẫn bằng dụng cụ nào sau đây?
Ampe kế B. Vôn kế
Ampe kế và vôn kế D. Cả A.B.C đều sai
2.Trong đoạn mạch song song:
A. Điện trở tương đương nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần.
B. Điện trở tương
Họ và tên:................................................. Môn thi: Sinh - Lớp 9
Lớp ..................................... Thời gian làm bài : 45 phút.
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng ( 3,25 đ)
Câu 1: bằng : a, x- 3 ; b, 3 – x ; c, x + 3 ; d, | x – 3 |
Câu 2 : Số có căn bậc hai số học của nó bằng 9 là :
A, - 3 ; B, 3 ; C, -81 ; D, 81 .
Câu 3 : Biểu thức : xác định với các giá trị .
A, x ≥ ; b, x ≥ - ; c, x ≤ ; d, x ≤ - .
Câu 4: Giá trị của biểu thức : - bằng :
a, 0 ; b, 2; c, 4 ; d , .
Câu 5 : Phương trình : 5x + 4y = 8 có nghiệm là :
a, ( -2 ; 1) ; b, ( 0 ; 2) ; c, ( 4; -3 ) ; d, ( -1 ; 0)
Câu 6 : Vị trí tương đối của hai đường thẳng y= 3 – 2x và y = 3x -2
a,Song song ; b, Cắt nhau ; c,Trùng nhau ; d, Có vô số điểm chung .
Câu 7 : Cho hình vẽ bên : SinQ bằng :
a,
b
c,
d,
Câu 8 : Cho hình vẽ biết : MA , MC là hai tiếp tuyến của (O ) , BC là đường kính. Góc ABC bằng 700 . Số đo góc AMC bằng :
a, 500
b, 700
c, 600
d, 400
II.Phần tự luận :
Câu 9 : Cho biểu thức : P= + ) + ; Với x ≠ 1 , x > 0 .
a,Rút gọn P .
b,Tìm x để P = -1 .
Câu 10 : a, Cho ví dụ về 2 đường thẳng cắt nhau tại một điểm A trên trục tung.Vẽ hai đường thẳng đó.
b,Gọi giao của hai đường thẳng đó với trục hoành là B ,C .Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC.
Câu 11: Cho ( O) và (O’ ) tiếp xúc ngoài tại C,Kẻ tiếp tuyến chung ngoài AB, A € (O) ;
B € (O’ ).Tiếp tuyến chung trong tại C cắt tiếp tuyến chung ngoài ở K.
a,Chứng minh rằng : Góc BCA bằng 900 .Tính góc OKO’ .
b,KO cắt CA tại F ; KO’ cắt BC tại E, chứng minh KECF là hình chữ nhật ?
c,Chứng minh : KF . KO = KE . KO’ .
Bài làm :
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Trường THCS Hiệp Thuận Bài thi học kỳ I năm 2007-2008
Họ và tên:................................................. Môn thi: Vật lý - Khối 9
Lớp ..................................... Thời gian làm bài: 45 phút.
Điểm
Lời phê của thầy giáo
I. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng :
1.Có thể xác định điện trở của một vật dẫn bằng dụng cụ nào sau đây?
Ampe kế B. Vôn kế
Ampe kế và vôn kế D. Cả A.B.C đều sai
2.Trong đoạn mạch song song:
A. Điện trở tương đương nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần.
B. Điện trở tương
 












Các ý kiến mới nhất