ĐỒNG HỒ ĐẾM NGƯỢC ĐẠI LỄ 1000 NĂM THĂNG LONG – HÀ NỘI

WEB LIÊN KẾT

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0634.jpg IMG_2835.jpg IMG_24951.jpg Picture_121.jpg IMG_2794.jpg Picture_093.jpg IMG_5915.jpg Hat_cho_cho_nguoi_o_lai_va_hat_voi_dong_song.swf NHUNG_DIEU_THAY_CHUA_KE.swf Cho_anh_gom_la_mua_thu_lai__.mp3 Buoi_sang_tot_lanh1.swf Chao_nam_hoc_moi_201220131.swf Loi_chuc_1.swf SAM_3449.jpg Anh_dep.jpg E29b198261a7c97599d2c2555b495ebb.gif SAM_3214.jpg DSC02644.jpg IMG_9730_copy_copy.jpg IMG_3693.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    Sắp xếp dữ liệu

    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2010-2011, KỶ NIỆM 1000 NĂM THĂNG LONG - HÀ NỘI ! NĂM HỌC TIẾP TỤC ĐỔI MỚI QUẢN LÝ VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC .

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tu chon t8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trọng Diễn (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:52' 01-11-2012
    Dung lượng: 144.0 KB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS
    HIỆP THUẬN
    CHUYÊN ĐỀ DẠY TỰ CHỌN
    MÔN TOÁN 8
    
    
    CHUYÊN ĐỀ I:
    GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

    A)MỤC TIÊU:
    - Giúp HS nắm chắc cách giải các dạng phương trình :
    + Phương trình bậc nhất một ẩn
    + Phương trình tích
    + Phương trình có ẩn ở mẫu thức
    + Phương trình có chứa tham số ; có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
    + Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    - Rèn luyện cho HS khả năng giải pt thành thạo và biết phân tích ; tổng hợp giải các pt một cách linh hoạt – nhanh – chính xác . Nắm vững phương pháp giải từng dạng pt.
    - Giáo dục HS tinh thần tự giác , ham học hỏi và yêu thích môn Toán. Biết vận dụng toán học vào các môn học khác và áp dụng vào đời sống KH kĩ thuật.

    B ) PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH:

    I ) PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
    a) Cách giải : Xét pt : A(x) = B(x) .
    Để giải pt này thông thường người ta sử dụng các phép biến đổi đồng nhất và các phép biến đổi tương đương để đưa pt đã cho về dạng C(x) = 0
    + Nếu C(x) là một đa thức bậc nhất thì pt có dạng: ax + b = 0 ( a ( 0 ) đây là một pt bậc nhất một ẩn. Ta dễ dàng thấy rằng pt có một nghiệm duy nhất : x = -b/a
    + Nếu C(x) = 0 có dạng 0x + b = 0 thì nghiệm phụ thuộc b
    Với b = 0 ( 0x = 0 : PT thỏa mãn với mọi x.
    Với b ( 0 ( 0x = -b : Pt vô nghiệm
    + Nếu C(x) là một biểu thức phức tạp ta sẽ giải theo thứ tự các bước giải sau:
    B1: QĐMT và khử mẫu ( nếu có )
    B2: Bỏ dấu ngoặc
    B3: Chuyển vế ( Đưa các số hạng có chứa ẩn về vế trái )
    B4: Thu gọn mỗi vế
    B5: Chia hệ số của ẩn cho 2 vế ( Tìm giá trị của ẩn tức là tìm nghiệm của Pt)
    b) Bài toán: Giải các pt sau :
    

    * Lưu ý: Không phải bất cứ pt nào ta cũng giải theo trình tự các bước trên mà ta có thế biến đổi để giải đơn giản hơn.
    Ví Dụ: Giải các pt sau:
    1) 
    Giải: Thêm 2 vào 2 vế của pt ta được pt tương đương:
    
    ( 
    ( 
    ( x + 2006 = 0 ( x = - 2006
    2) 
    3) 
    c) Các bài tập trong SGK và SBT Toán 8.
    II) PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
    a) Cách giải: A(x) = B(x) ( C(x) = O
    ( P(x).Q(x) = O
    b) Bài tập: Giải các pt sau:
    1) x2 + 5x + 6 = 0 2) x2 + 7x + 2 = 0
    3) x2 – x – 12 = 0 4) x2 + 2x + 7 = 0
    5) x3 – x2 – 21x + 45 = 0 ( (x-3)( x2 + 2x – 15 ) = 0
    6) 2x3 – 5x2 + 8x – 3 = 0 ( (2x-1)(x2 – 2x + 3 ) = 0
    7) ( x+3)4 + ( x + 5 )4 = 2 . Đặt x + 4 = y . Ta có pt:
    ( y – 1 )4 + ( y + 1 )4 = 2 ( ( y2 – 2y + 1 )2 + ( y2 + 2y + 1 )2 = 2
    ( 2y4 + 12y2 = 0
    ( y2 ( y2 + 6 ) = 0 ( y = 0
    8) Giải pt bậc 4 dạng:
    ax4 + bx3 + cx2 + bx + a = 0 ( a ( 0 )
    Ta đưa về dạng: a( x2 +  ) + b ( x +  ) + c = 0 . Đặt x +  = y
    Ta được pt: ay2 + by + c – 2a = 0 .
    Giải pt tìm y từ đó suy ra x.
    9) Giải pt bậc 4 dạng:
    ax4 + bx3 + cx2 - bx + a = 0 ( a ( 0 )
    Ta đưa về dạng: a( x2 -  ) + b ( x -  ) + c = 0 . Đặt x -  = y
    Ta được pt: ay2 + by + c + 2a = 0 .
    Giải pt tìm y từ đó suy ra x.

    Ví dụ: Giải pt sau : x4 – 3x3 + 4x2 – 3x + 1 = 0
    Vì x = 0 không phải là nghiệm của pt . Chia 2 vế của pt cho x2 ( 0
     
    Gửi ý kiến

    TRANG THÔNG TIN – THƯ VIỆN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚC THỌ - THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỊA CHỈ: THỊ TRẤN – PHÚC THỌ ĐIỆN THOẠI: 0433640858